Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung

Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung.

Từ trái nghĩa trong tiếng Trung là những từ có ý nghĩa đối lập nhau. Học các cặp từ đối nghĩa trong tiếng Trung giúp người học có thể nhớ các từ lâu hơn.

Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung

Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung

trái (左)(非)—- phải (右)(是)

trái (zuǒ) (fēi)  —- Phải (yòu) (shì)

chấm dứt (结 束)—- bắt đầu(开 始)

Chấm dứt (jiéshù)—- bắt đầu(kāishǐ)

bán chạy (畅 销)—- bán ế (滞 销)

Bán chạy (chàngxiāo)—- bán ế (zhìxiāo)

trên (上)—- dưới (下)

Trên (shàng)—- dưới (xià)

tròn (圆)—- Vuông(方)

Tròn (yuán)—- vuông(fāng)

hơn (多)—- kém(少)

Hơn (duō)—- kém(shǎo)

trong (里)—- ngoài (外)

Trong (lǐ)—- ngoài (wài)

đen (黑)—- trắng(白)

Đen (hēi)—- trắng(bái)

gần (近)—- xa (远)

Gần (jìn)—- xa (yuǎn)

nghèo (穷)—- giầu (富)

Nghèo (qióng)—- giầu (fù)

cưối (末)sau(后)—- trước(前)

Cưối (mò)sau(hòu)—- trước(qián)

đẹp (xinh) 漂 亮, 美 丽 – đẹp trai 帅 xấu 丑

Đẹp (xinh) piàoliang, měilì – đẹp trai shuài xấu chǒu

nóng 热 lạnh (rét ) 冷

Nóng rè lạnh (rét) lěng

sạch 干 净 bẩn 脏

Sạch gānjìng bẩn zàng

khoẻ mạnh 健 康 | mập béo 胖 ốm (gầy) 瘦

Khoẻ mạnh jiànkāng | mập béo pàng ốm (gầy) shòu

dài 长 ngắn 短

Dài /cháng/ ngắn /duǎn/

già 老 trẻ 年 轻

Già lǎo trẻ niánqīng

nhiều 多 ít 少

Nhiều duō ít shǎo

lớn 大 nhỏ 小

Lớn dà nhỏ xiǎo

cao (高) thấp (低)

Cao (gāo) thấp (dī)

nhanh 快 chậm 慢

Nhanh kuài chậm màn

mới 新 cũ 旧

MớI xīn cũ jiù

Một số từ trái nghĩa trong tiếng trung
3 (60%) 6 votes


Là người vui tính, hòa đồng, thích chia sẻ những điều bổ ích đến cộng đồng

No comments.

Leave a Reply