Học tiếng trung với chủ đề làm quen

Học tiếng trung với chủ đề làm quen

Học tiếng trung với chủ đề làm quen

Học tiếng trung với chủ đề làm quen

Câu mẫu:

  1. Qǐngwèn nín guìxìng = Xin hỏi cô họ chi?
  2. Wǒ xìng Nguyễn, jiào Fèng…Nín jiào shénme míngzi = Tôi họ Nguyễn tên Phượng, xin hỏi ông tên chi?
  3. Wǒ jiào dīngyù; rènshì nín hěn gāoxìng. = Tôi tên Đinh Ngọc. Rất vui được làm quen với ông.
  4. Wǒ yě hěn gāoxìng. = Tôi cũng rất vui (làm quen với ông).
  5. Wǒ jièshào yíxià; zhè wèi shì chén xiānsheng; zhè shì zhāng jiàoshòu = Tôi xin giới thiệu. Vị này là ông Trần. Còn đây là giáo sư Trương.
  6. Nínmen hǎo = Xin chào quý ông.
  7. Qǐngwèn zhāng jiàoshòu zài nǎr gōngzuò = Xin hỏi, giáo sư Trương đang công tác ở đâu ạ?
  8. Wǒ zài wàiyǔ xuéyuàn gōngzuò; nínmen ? = Tôi công tác tại Học viện Ngoại ngữ. Còn các ông?
  9. Wǒmen dōu tuìxiū le; tuìxiū qián zài shīfàn dàxué gōngzuò = Chúng tôi đều nghỉ hưu cả rồi. Trước nghỉ hưu thì công tác ở Đại học Sư phạm.
  10. Nínmen jiào shénme = Các ông dạy môn gì?
  11. Wǒ jiào yīngwén; zhè wèi jiào fǎwén = Tôi dạy tiếng Anh, còn vị này dạy tiếng Pháp.
  12. Shíjiān bù zǎo le; wǒmen gāi zǒu le; yǒu shíjiān zàijiàn = Không còn sớm nữa. Chúng tôi phải đi đây. Lúc nào rảnh sẽ gặp lại.
  13. Bú yào sòng le; zàijiàn = Xin quý ông đừng tiễn. Tạm biệt.
  14. Hǎo, màn diǎnr zǒu = Được rồi. Xin đi từ từ nhé.

Từ ngữ & ngữ pháp:

(1) qǐngwèn = xin cho hỏi      

  •  qǐngwèn nín guìxìng
  •  qǐngwèn nín jiào shénme míngzi

(2) rènshì nín hěn gāoxìng

  • rènshì nín hěn gāoxìng = rất vui được làm quen với ông (bà/ anh/ chị).
  • wǒ hěn gāoxìng hé nǐ jiéjiāo = tôi rất vui được làm bạn với anh (chị) = tôi rất vui được kết giao với anh (chị).

(3) jièshào  = giới thiệu.

  •  wǒ jièshào yíxià; zhè wèi shì …= Tôi xin giới thiệu. Vị này là …
  • yíxià : dùng sau động từ, tỏ ý làm thử một lần.
  • Có thể dùng lái (lài) trước động từ để chỉ sự việc sắp tiến hành:
  •  wǒ lái jièshào yíxià; zhè wèi shì = tôi xin giới thiệu, vị này là …
  • wǒ lái zì jièshào yíxià, wǒ shì … = tôi xin tự giới thiệu, tôi là …

(4) wèi tỏ ý kính trọng.

  •  zhè wèi shì … = vị này là …
  •  nà wèi shì … = vị kia là …
  •  gè wèi = thưa quý vị !

(5) nǎr = nǎ lǐ = nơi nào? chỗ nào? ở đâu?

  • nǐ zài nǎr gōngzuò ?= anh (chị) đang công tác ở đâu vậy?

(6) Cấu trúc câu: «chủ ngữ + zài 在 địa điểm + động từ». Thí dụ:

  •  wǒ zài wàiyǔ xuéyuàn gōngzuò = tôi công tác tại Học viện Ngoại ngữ.
  • tā zài nǎr gōngzuò ? = chị ấy đang công tác ở đâu?
  • tā zài shīfàn dàxué gōngzuò = chị ấy đang công tác ở Đại học Sư phạm.

(7) dōu 都 (đô) = đều cả. Thí dụ:

  •  wǒmen dōu tuìxiū le = chúng tôi đều nghỉ hưu cả rồi.
  • tāmen dōu shì xuésheng = tụi nó đều là học sinh cả.

(8) tuìxiū qián ) = trước khi nghỉ hưu.

  •  tuìxiū qián zài shīfàn dàxué gōngzuò = trước khi nghỉ hưu, công tác ở Đại học Sư phạm.

(9) jiào (chéo) dạy.

  •  wǒ jiào yīngwén, bú jiào fǎwén = tôi dạy tiếng Anh, không dạy tiếng Pháp.
  • wáng lǎoshi jiào shénme = thầy (cô) Vương dạy môn gì thế?
  • Từ lǎoshi (lảo sư) thầy giáo, bất kể già hay trẻ.

(10) zǎo  (tảo) = sớm. Thí dụ:

  • máng shénme, hái zǎo = vội gì, còn sớm mà.
  • bù zǎo le = thời gian không còn sớm nữa. Thí dụ:
  • bù zǎo le, gāi qǐ chuáng le = trễ rồi, dậy đi thôi. (= thức dậy ra khỏi giường đi)
  • bù zǎo le = trời đã khuya rồi. Thí dụ:
  • bù zǎo le, zánmen zǒu ba = khuya rồi, bọn mình đi thôi.

Muốn cầm chân khách một chút, thì ta có thể nói:

  • máng shénme, hái zǎo ne = vội gì, còn sớm mà.
  • máng shénme, zài zuò yí huìr = vội gì thế, ngồi chơi thêm chút nữa đi mà.

(11) gāi (cai ) = phải.

  • wǒ gāi zǒu le ) = tôi phải đi đây.
  • wǒ gāi huíqù ) = tôi phải trở về.
  • nǐ yě gāi xiūxī le ) = anh cũng phải nghỉ ngơi mà.

(12) Ta nói bú yào sòng le

  • bú yào sòng le, qǐng huí ba ) = thôi anh (chị) về đi, đừng tiễn nữa.
  • sòng 送 (tống) = biếu, tặng.
  • tā sòng le wǒ yī běn shū = anh ấy tặng tôi một quyển sách.

(13) màn diǎnr zǒu

  • hay màn zǒu ) thường được chủ nhà nói, nhắc nhở khách ra về cẩn thận, đi chầm chậm.

(14) diǎnr ) = chút ít.

  • kuài diǎnr zǒu = đi nhanh một chút.
  • wǒ yǒu diǎnr shì  = tôi có chút việc.

Mời các bạn tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung tại Chinese

Khóa học tiếng Trung giao tiếp : bao gồm cách tự học cho ngành nghề hiện nay

Khóa học tiếng Trung cơ bản : Dành cho người mới bắt đầu

Khóa học tiếng Trung Online qua Skype : Học từ xa

Dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chuẩn nhất

Chúc các bạn tự học tiếng Trung hiệu quả. Cám ơn các bạn

Học tiếng trung với chủ đề làm quen
3.7 (73.33%) 3 votes


Là người vui tính, hòa đồng, thích chia sẻ những điều bổ ích đến cộng đồng

No comments.

Leave a Reply