Chúc Tết bằng tiếng Hoa

Chúc Tết bằng tiếng Trung

Dịp Tết sắp đến rồi, những các bạn đã chuẩn bị một vài câu chúc Tết để gửi đến người yêu thương , người thân , các bạn bè, đồng nghiệp… chưa? Cũng nhân dịp Tết này,     học tiếng hoa giao tiếp cơ bản   muốn giới thiệu đến những các bạn một số câu chúc Tết bằng tiếng Hoa thường được dùng . những mọi người xem qua để tích góp một số câu để sử dụng, đặc biệt gửi đến những người các bạn Trung Hoa của mình nhé.

Sau đây, tự học tiếng hoa cấp tốc giới thiệu một số chúc mà mọi người hay được dùng trong dịp Tết Âm lịch.

 

1. 过年好!/guò nián hǎo/ Chúc mừng năm mới.

2. 恭祝新春。/gōng zhù xīn chūn/ Cung chúc tân xuân.

3. 祝你春节愉快。/zhù nǐ chūn jié yú kuài/ Chúc bạn năm mới vui vẻ.

4. 祝你万事如意。/zhù nǐ wàn shì rú yì/ Chúc bạn  vạn sự như ý.

5. 祝你年年有余。/zhù nǐ nián nián yǒu yú/ Chúc bạn quanh năm dư thừa -> ý chỉ về tiền bạc, tài chính.

6. 祝你恭喜发财。/zhù nǐ gōng xǐ fā cái/ Chúc bạn cung hỷ phát tài.

7. 祝你新的一年身体健康, 家庭幸福。/Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú/ Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe, gia đình hạnh phúc.

8. 祝你步步高升。/zhù nǐ bù bù gāo shēng/ Chúc bạn ngày càng thăng tiến.

9. 祝你工作顺利。/zhù nǐ gōng zuò shùn lì/ Chúc bạn công việc thuận lợi.

10. 祝你升官发财。/zhù nǐ shēng guān fā cái/ Chúc bạn thăng quan phát tài.

11. 祝你学习进步。/zhù nǐ xué xí jìn bù/ Chúc bạn học hành tiến bộ.

12. 祝你新的一年有喜事。/zhù nǐ xīn de yī nián yǒu xǐ shì/ Chúc bạn một năm mới có chuyện vui

-> chuyện vui ý chỉ việc kết hôn hoặc sinh con.

13. 祝你与全家亲人好运, 年年吉祥。/Zhù nǐ yǔ quán jiā qìn rén hǎo yùn, nián nián jíxiáng/ Chúc bạn và toàn thể người thân trong gia đình may mắn, quanh năm cát tường.

14. 祝您长寿白命。/zhù nín cháng shòu bái mìng/ Chúc ông bà sống lâu trăm tuổi. -> Câu chúc này thường dùng để chúc những người cao tuổi.

Tiếp theo, tu hoc tieng trung sẽ liệt kê một số từ mới mà các bạn gặp trong những câu chúc ở trên.

1. 祝 /zhù/ Chúc

-> Từ này xuất hiện trong các câu mang ý nghĩa chúc mừng một điều gì đó.

VD: 祝你生日快乐!/zhù nǐ shēngrì kuàilè/ Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.

2. 过 /guò/ qua

年/nián/ năm

过 年 /guò nián/ qua năm cũ bước sang năm mới (từ này chỉ chung về cái Tết)

3. 愉快 /yú kuài/ vui vẻ

4. 春节 /chūn jié/ mùa Xuân, tiết Xuân (đây cũng là một từ để chỉ về Tết)

5. 万事如意 /wàn shì rú yì/ vạn sự như ý

6. 身体健康 /shēn tǐ jiàn kāng/ sức khỏe dồi dào

7. 家庭幸福 /jiā tíng xìng fú/ gia đình hạnh phúc

8. 顺利 /shùn lì/ thuận lợi

9. 进步 /jìn bù/ tiến bộ

10. 喜事 /xǐ shì/ hỷ sự (thường chỉ việc kết hôn, sinh con)

11. 全家亲人 /quán jiā qìn rén/ toàn thể người thân trong gia đình

12. 好运 /hǎo yùn/ may mắn

Mở rộng:

Chúng ta cùng nhìn lại câu chúc này

祝你年年有余 /Zhù nǐ nián nián yǒu yú/

余 /yú/ trong câu chúc trên mang ý nghĩa là dư thừa và từ này khi phát âm chúng ta sẽ thấy cách phát âm giống chữ 鱼 /yú/ con cá. Chính vì thế mà trong dịp năm mới, người Trung Hoa thường hay ăn cá để cầu mong một năm dư thừa.

Như vậy là chúng ta cũng đã biết được một số câu chúc Tết thường hay sử dụng và còn biết được thêm phong tục ăn cá vào dịp năm mới của người Trung Hoa.

Chúc Tết bằng tiếng Hoa
2.3 (46.67%) 3 votes


Là người vui tính, hòa đồng, thích chia sẻ những điều bổ ích đến cộng đồng

No comments.

Leave a Reply