bộc lộ sự trách móc trong tiếng Hoa

Khi có ý định trách móc ai đó thì ta phải làm sao? trong tiếng Trung có hồ hết cách để biểu đạt sự trách móc , mọi người đã thuộc các câu nào rồi? Dưới đây là 1 số câu biểu đạt sự trách móc thường gặp nhất trong tiếng Trung . Chúng ta cùng tham khảo nhé và nếu các bạn còn biết thêm một vài cách biểu lộ nào nữa thì hãy cho mọi người cùng biết để giao lưu học hỏi nhé! Nhưng mà này , mình nói này dỗi gì thì dỗi , trách gì thì trách cũng nhẹ nhàng thôi không lại gặp vấn đề đấy.

去你的,别拿。。。开心了
qù nǐ de , bié ná ….. kāi xīn le

Câu này thường được dùng để trách đối phương khi họ lấy bản thân bạn ra đùa cợt.

如:去你的,别拿我开心了!说实话,这些事让我挺烦的。

rú : qù nǐ de , bié ràng wǒ kāi xīn le ! shuō shí huà , zhè xiē shì ràng wǒ tǐng fān de .

Thôi đi , đừng lấy tôi ra đùa nữa , nói thật những việc này làm tôi cảm thấy rất phiền.

你呀,就是。。。
nǐ yā , jiù shì …..

Dùng để trách móc đối phương ở 1 phương diện nào đó.

如:你呀,就是眼光不高

rú : nǐ yā , jiù shì yǎn guāng bù gāo

Chính là vì mắt thẩm mỹ của bạn không được cao.

1 số câu trách trong tiếng trung
1 số câu trách trong tiếng trung
你这个。。。(人/丫头/孩子。。)
nǐ zhè ge ….. ( rén / yā tóu / hái zi …)

Trách móc , chỉ trích 1 ai đó. Câu này có thể dùng 1 mình nhưng cũng có thể sử dụng những từ đằng sau.

如:你这个丫头,你以为这是开玩笑啊?

rú : nǐ zhè ge yā tóu , nǐ yǐ wéi zhè shì kāi wán xiào ā ?

Con nha đầu này , mày nghĩ đây là chuyện đùa à?

你以为这是开玩笑啊
nǐ yǐ wéi zhè shì kāi wán xiào ā ?

Trách móc , chỉ trích đối phương vì lấy 1 chuyện nghiêm túc ra làm trò đùa.

如:你以为这是开玩笑啊,你不认真检查电线,出了事故怎么办?

rú : nǐ yǐ wéi zhè shì kāi wán xiào ā , nǐ bú rèn zhēn jiǎn chá diàn xiàn , chū le shì gù zénme bàn ?

Anh nghĩ đây là chuyện đùa à , anh không kiểm tra dây điện cẩn thận , xảy ra chuyện gì thì phải làm sao?

Biểu đạt sự trách móc trong tiếng Trung
Biểu đạt sự trách móc trong tiếng Trung
让我怎么说你才好了?
Ràng wǒ zénme shuō nǐ cái hǎo le ?

Dùng trong những trường hợp khi trách ai đó không nên làm chuyện này hay không nên phạm phải cái lỗi không đáng phạm phải hoặc cũng có thể dùng khi trách ai có làm 1 việc vặt cũng không xong.

如:这么点儿事你都做不好,让我怎么说你才好了?

rú : zhè me diǎnr shì nǐ dōu zuò bù hǎo , ràng wǒ zěnme shuō nǐ cái hǎo le ?

Có mỗi 1 việc nhỏ như thế mà bạn cũng làm không xong bảo tôi phải nói gì với bạn mới tốt đây.

bộc lộ sự trách móc trong tiếng Hoa
Rate this post


Là người vui tính, hòa đồng, thích chia sẻ những điều bổ ích đến cộng đồng

No comments.

Leave a Reply